- 番phiên(lần lượt, xoay vần)
- 羽vũ(lông vũ, cánh)
Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.
bản sao; bản in lại; (bóng) phiên bản nhái
Đây là sách tái bản.
bản sao; phiên bản nhái; bản làm lại
bản sao; phiên bản lậu; hàng nhái
bản sao; bản nhái; phiên bản lậu
bản sao; bản in lại; (bóng) phiên bản nhái
Đây là sách tái bản.
bản sao; phiên bản nhái; bản làm lại
bản sao; phiên bản lậu; hàng nhái
bản sao; bản nhái; phiên bản lậu
Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.
Tấm ván in được lật ngược lại để in chữ lên giấy, tạo thành bản in.
Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.
Tấm ván in được lật ngược lại để in chữ lên giấy, tạo thành bản in.
bản sao; bản in lại; (bóng) phiên bản nhái
bản sao; bản in lại; (bóng) phiên bản nhái
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
bản in lại; bản sao chép lậu; phiên bản (nhái)
Cuốn sách này là bản in lại.
bản sao lậu; bản in lại trái phép
Đây là sách lậu.
bản in lại; bản sao chép lậu; phiên bản (nhái)
Cuốn sách này là bản in lại.
bản sao lậu; bản in lại trái phép
Đây là sách lậu.