- 番phiên(lần lượt, xoay vần)
- 羽vũ(lông vũ, cánh)
Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.
lật sang trang mới; bỏ qua chuyện cũ
Chúng ta hãy lật sang trang mới.
lật sang trang mới; (bóng) bỏ qua chuyện cũ
Chúng ta nên lật sang trang mới và bắt đầu lại.
lật sang trang mới; bỏ qua chuyện cũ
Chúng ta hãy lật sang trang mới.
lật sang trang mới; (bóng) bỏ qua chuyện cũ
Chúng ta nên lật sang trang mới và bắt đầu lại.
Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.
Bài văn xưa được viết trên những tấm thẻ tre dẹt mỏng.
Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.
Bài văn xưa được viết trên những tấm thẻ tre dẹt mỏng.
lật sang trang mới; bỏ qua chuyện cũ
lật sang trang mới; bỏ qua chuyện cũ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.