- 番phiên(lần lượt, xoay vần)
- 羽vũ(lông vũ, cánh)
Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.
lật lại chuyện cũ; bới móc chuyện xưa [thành ngữ]
Chúng ta đừng nên nhìn lại quá khứ để tìm hướng dẫn.
lật lại chuyện cũ; bới móc chuyện xưa [thành ngữ]
Chúng ta đừng nên nhìn lại quá khứ để tìm hướng dẫn.
Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
lật lại chuyện cũ; bới móc chuyện xưa [thành ngữ]
lật lại chuyện cũ; bới móc chuyện xưa [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.