- 番phiên(lần lượt, xoay vần)
- 羽vũ(lông vũ, cánh)
Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.
cày xới; lật đất
cày xới; lật đất
Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.
Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.
cày xới; lật đất
cày xới; lật đất
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.