- 番phiên(lần lượt, xoay vần)
- 羽vũ(lông vũ, cánh)
Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.
trở mặt không nhận người; lật mặt như lật bàn tay [thành ngữ]
trở mặt không nhận người; lật mặt như lật bàn tay [thành ngữ]
Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.
Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.
Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
trở mặt không nhận người; lật mặt như lật bàn tay [thành ngữ]
trở mặt không nhận người; lật mặt như lật bàn tay [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.