- 番phiên(lần lượt, xoay vần)
- 羽vũ(lông vũ, cánh)
Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.
vượt qua; leo qua (núi, tường...)
Chúng tôi đã vượt qua ngọn núi đó.
vượt qua; trèo qua (núi, tường...)
lật; lật ngược; vượt qua; dịch (ngôn ngữ)
vượt qua; leo qua (núi, tường...)
Chúng tôi đã vượt qua ngọn núi đó.
vượt qua; trèo qua (núi, tường...)
lật; lật ngược; vượt qua; dịch (ngôn ngữ)
Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.
Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.
Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.
Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.
vượt qua; leo qua (núi, tường...)
vượt qua; leo qua (núi, tường...)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.