- 番phiên(lần lượt, xoay vần)
- 羽vũ(lông vũ, cánh)
Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.
cá mặt trăng (Mola mola)
cá mặt trăng (Mola mola)
Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Chữ 魚 vẽ hình con cá với đầu, thân, vây và đuôi lửa bên dưới.
Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Chữ 魚 vẽ hình con cá với đầu, thân, vây và đuôi lửa bên dưới.
cá mặt trăng (Mola mola)
cá mặt trăng (Mola mola)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.