Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
già; lão (dùng cho người)
中年纪大的人niánjì dà de rén
Ông ấy là một giáo viên già.
Bà của cô ấy đã già rồi, nhưng sức khỏe vẫn còn rất tốt.
Sao anh cứ nói mãi.
Lão Vương rất khiêm tốn, ông nói: “Bảo tôi phụ trách thì không phải, hỗ trợ thôi thì còn được”.
Tối nay tôi muốn cùng sếp ăn cơm.
tiền tố đặt trước họ hoặc số thứ tự (để chỉ thứ bậc anh chị em) hoặc để thể hiện sự thân mật
中放在姓氏或数字前面,表示顺序或亲切的词缀fàngzài xìngshì huò shùzì qiánmiàn, biǎoshì shùnxù huò qīnqiè de cízhuì
Lão Vương là giáo viên của tôi.
Này anh Lý, dạo này anh bận gì vậy?
luôn luôn; cứ mãi
中表示动作、状态一直继续,不停止biǎoshì dòngzuò、zhuàngtài yìzhí jìxù、búting zhǐ
Anh ấy luôn luôn đến muộn.
Cô ấy cứ mãi quên mang chìa khóa.
luôn luôn; mãi mãi
中总是;一直;始终如此zǒngshì、yīzhí、shǐzhōng rúcǐ
Anh ấy lúc nào cũng đến muộn.
Cô ấy lúc nào cũng quên mang chìa khóa.
lâu năm; kỳ cựu
中时间很长、经历很多年的shíjiān hěn cháng、jīnglì hěn duō nián de
Anh ấy là một người bạn cũ.
Cô ấy là nhân viên kỳ cựu trong công ty, mọi người đều rất kính trọng cô ấy.
lão luyện; có kinh nghiệm
中有很多经验;做过很多次yǒu hěn duō jīngyàn, zuòguò hěn duō cì
Anh ấy là một tài xế lão luyện.
Người thợ thủ công này đã làm nghề ba mươi năm, tay nghề rất lão luyện.
cũ; lỗi thời; già; lão
中不新鲜、不现代的;过时的bù xīnxiān、bù xiànhuà de;guòshí de
Bộ quần áo này cũ quá rồi.
Kiểu thiết kế này đã lỗi thời, phong cách quá cũ rồi.
thuộc về quá khứ; xưa cũ
中已经过去的;不是新的yǐjīng guòqù de;búshì xīn de
Đây là những bức ảnh cũ hồi chúng tôi còn nhỏ.
rất; lắm
中非常;很fēicháng、hěn
Anh ấy nhìn thấy tôi từ rất xa.
Bài toán này khó lắm, tôi làm mãi mà vẫn không ra.
người đáng kính; bậc trưởng lão
中年纪大、受人尊敬的人niánjì dà、shòu rén zūnjìng de rén
Ông lão này rất hiền lành.
Các bậc trưởng lão trong làng mỗi ngày tụ tập dưới gốc cây trò chuyện.
dai (thịt, thực phẩm, v.v.)
中肉质硬、不容易咀嚼的ròuzhì yìng、búróngyì juéjiáo de
Miếng thịt này hơi dai.
Trứng xào chín quá lửa rồi, ăn không ngon miệng chút nào.
già; lão (dùng cho người)
中年纪大的人niánjì dà de rén
Ông ấy là một giáo viên già.
Bà của cô ấy đã già rồi, nhưng sức khỏe vẫn còn rất tốt.
Sao anh cứ nói mãi.
Lão Vương rất khiêm tốn, ông nói: “Bảo tôi phụ trách thì không phải, hỗ trợ thôi thì còn được”.
Tối nay tôi muốn cùng sếp ăn cơm.
tiền tố đặt trước họ hoặc số thứ tự (để chỉ thứ bậc anh chị em) hoặc để thể hiện sự thân mật
中放在姓氏或数字前面,表示顺序或亲切的词缀fàngzài xìngshì huò shùzì qiánmiàn, biǎoshì shùnxù huò qīnqiè de cízhuì
Lão Vương là giáo viên của tôi.
Này anh Lý, dạo này anh bận gì vậy?
luôn luôn; cứ mãi
中表示动作、状态一直继续,不停止biǎoshì dòngzuò、zhuàngtài yìzhí jìxù、búting zhǐ
Anh ấy luôn luôn đến muộn.
Cô ấy cứ mãi quên mang chìa khóa.
luôn luôn; mãi mãi
中总是;一直;始终如此zǒngshì、yīzhí、shǐzhōng rúcǐ
Anh ấy lúc nào cũng đến muộn.
Cô ấy lúc nào cũng quên mang chìa khóa.
lâu năm; kỳ cựu
中时间很长、经历很多年的shíjiān hěn cháng、jīnglì hěn duō nián de
Anh ấy là một người bạn cũ.
Cô ấy là nhân viên kỳ cựu trong công ty, mọi người đều rất kính trọng cô ấy.
lão luyện; có kinh nghiệm
中有很多经验;做过很多次yǒu hěn duō jīngyàn, zuòguò hěn duō cì
Anh ấy là một tài xế lão luyện.
Người thợ thủ công này đã làm nghề ba mươi năm, tay nghề rất lão luyện.
cũ; lỗi thời; già; lão
中不新鲜、不现代的;过时的bù xīnxiān、bù xiànhuà de;guòshí de
Bộ quần áo này cũ quá rồi.
Kiểu thiết kế này đã lỗi thời, phong cách quá cũ rồi.
thuộc về quá khứ; xưa cũ
中已经过去的;不是新的yǐjīng guòqù de;búshì xīn de
Đây là những bức ảnh cũ hồi chúng tôi còn nhỏ.
rất; lắm
中非常;很fēicháng、hěn
Anh ấy nhìn thấy tôi từ rất xa.
Bài toán này khó lắm, tôi làm mãi mà vẫn không ra.
người đáng kính; bậc trưởng lão
中年纪大、受人尊敬的人niánjì dà、shòu rén zūnjìng de rén
Ông lão này rất hiền lành.
Các bậc trưởng lão trong làng mỗi ngày tụ tập dưới gốc cây trò chuyện.
dai (thịt, thực phẩm, v.v.)
中肉质硬、不容易咀嚼的ròuzhì yìng、búróngyì juéjiáo de
Miếng thịt này hơi dai.
Trứng xào chín quá lửa rồi, ăn không ngon miệng chút nào.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.