- 耂lão(người già (tượng hình biến thể))
- 匕tỉ(cái thìa, uốn cong)
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
vợ/chồng (của người cao tuổi); bạn đời(kế thừa)
Người bạn đời của tôi rất yêu tôi.
vợ/chồng (của người cao tuổi); bạn đời(kế thừa)
Người bạn đời của tôi rất yêu tôi.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Người bạn đồng hành là người chia sẻ một nửa cuộc đời với ta.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Người bạn đồng hành là người chia sẻ một nửa cuộc đời với ta.
vợ/chồng (của người cao tuổi); bạn đời
vợ/chồng (của người cao tuổi); bạn đời
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.