- 耂lão(người già (tượng hình biến thể))
- 匕tỉ(cái thìa, uốn cong)
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
kính trọng người già của mình rồi mở rộng lòng kính trọng đến người già của người khác; yêu thương con trẻ của mình rồi mở rộng tình yêu thương đến con trẻ của người khác [thành ngữ]
kính trọng người già của mình rồi mở rộng lòng kính trọng đến người già của người khác; yêu thương con trẻ của mình rồi mở rộng tình yêu thương đến con trẻ của người khác [thành ngữ]
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Bàn tay vươn ra chộp lấy người đang chạy — ý nghĩa là đuổi kịp, đến nơi.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Bàn tay vươn ra chộp lấy người đang chạy — ý nghĩa là đuổi kịp, đến nơi.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
kính trọng người già của mình rồi mở rộng lòng kính trọng đến người già của người khác; yêu thương con trẻ của mình rồi mở rộng tình yêu thương đến con trẻ của người khác [thành ngữ]
kính trọng người già của mình rồi mở rộng lòng kính trọng đến người già của người khác; yêu thương con trẻ của mình rồi mở rộng tình yêu thương đến con trẻ của người khác [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.