- 耂lão(người già (tượng hình biến thể))
- 匕tỉ(cái thìa, uốn cong)
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
khu phố cổ; thành phố cũ
Tôi thích đi dạo ở phố cổ.
khu phố cổ; khu thành thị cũ
Khu phố cổ có rất nhiều công trình kiến trúc lịch sử.
khu phố cổ; thành phố cũ
Tôi thích đi dạo ở phố cổ.
khu phố cổ; khu thành thị cũ
Khu phố cổ có rất nhiều công trình kiến trúc lịch sử.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
khu phố cổ; thành phố cũ
khu phố cổ; thành phố cũ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.