- 耂lão(người già (tượng hình biến thể))
- 匕tỉ(cái thìa, uốn cong)
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
cụ bà; bà lão
Bà lão đang đi dạo trong công viên.
cụ bà; bà lão (cách xưng hô lịch sự)
Chào bà!
cụ bà; bà lão
cụ bà; bà lão
Bà lão đang đi dạo trong công viên.
cụ bà; bà lão (cách xưng hô lịch sự)
Chào bà!
cụ bà; bà lão
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Người mẹ (娘) là người phụ nữ tốt lành nhất trong cuộc đời mỗi người.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Người mẹ (娘) là người phụ nữ tốt lành nhất trong cuộc đời mỗi người.
cụ bà; bà lão
cụ bà; bà lão
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.