- 耂lão(người già (tượng hình biến thể))
- 匕tỉ(cái thìa, uốn cong)
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
thương hiệu lâu đời; cửa hàng/hãng có uy tín lâu năm
Đây là một nhà hàng lâu đời.
thương hiệu lâu đời; cửa hàng/hãng có uy tín lâu năm
Đây là một nhà hàng lâu đời.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
thương hiệu lâu đời; cửa hàng/hãng có uy tín lâu năm
thương hiệu lâu đời; cửa hàng/hãng có uy tín lâu năm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.