- 耂lão(người già (tượng hình biến thể))
- 匕tỉ(cái thìa, uốn cong)
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
thành thật mà nói; thẳng thắn mà nói; nói thật là...
Thật lòng mà nói, tôi không thích anh ấy lắm.
thành thật mà nói; thẳng thắn mà nói; nói thật là...
Thật lòng mà nói, tôi không thích anh ấy lắm.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
thành thật mà nói; thẳng thắn mà nói; nói thật là...
thành thật mà nói; thẳng thắn mà nói; nói thật là...
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.