- 言ngôn(lời nói)
- 兌đoài(trao đổi, vui vẻ)
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
thật mà nói; thực ra mà nói
中表示说话的内容是真实的、诚实的biǎoshì shuōhuà de nèiróng shì zhēnshí de、chéngshí de
Nói thật, tôi không biết.
thật lòng mà nói; thật ra
中表示说话的人诚实、真心,用来强调后面的话biǎoshì shuōhuà de rén chéngshí、zhēnxīn,yònglái qiánghuà hòumiàn de huà
Thật ra, tôi không biết.
thật mà nói; thực ra mà nói
中表示说话的内容是真实的、诚实的biǎoshì shuōhuà de nèiróng shì zhēnshí de、chéngshí de
Nói thật, tôi không biết.
thật lòng mà nói; thật ra
中表示说话的人诚实、真心,用来强调后面的话biǎoshì shuōhuà de rén chéngshí、zhēnxīn,yònglái qiánghuà hòumiàn de huà
Thật ra, tôi không biết.
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.
Ánh sáng trắng chiếu rõ ràng như muỗng hứng ánh mặt trời — 的 là 'của', chỉ sự rõ ràng, xác định.
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.
Ánh sáng trắng chiếu rõ ràng như muỗng hứng ánh mặt trời — 的 là 'của', chỉ sự rõ ràng, xác định.
thật mà nói; thực ra mà nói
thật mà nói; thực ra mà nói
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
nói thật mà; thực ra mà nói
中表示说话人说的是真实的话biǎoshì shuōhuà rén shuō de shì zhēnshí de huà
Thật ra, tôi không thích anh ấy lắm.
nói thật mà; thực ra mà nói
中表示说话人说的是真实的话biǎoshì shuōhuà rén shuō de shì zhēnshí de huà
Thật ra, tôi không thích anh ấy lắm.