- 耂lão(người già (tượng hình biến thể))
- 匕tỉ(cái thìa, uốn cong)
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
người già và trẻ nhỏ; cả nhà
Trong nhà có người già và trẻ nhỏ.
người con út; thành viên nhỏ tuổi nhất trong gia đình
Anh ấy là người nhỏ nhất trong gia đình.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
người già và trẻ nhỏ; cả nhà
Trong nhà có người già và trẻ nhỏ.
người con út; thành viên nhỏ tuổi nhất trong gia đình
Anh ấy là người nhỏ nhất trong gia đình.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
người già và trẻ nhỏ; cả nhà
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.