- 耂lão(người già (tượng hình biến thể))
- 匕tỉ(cái thìa, uốn cong)
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
cặp đôi chênh lệch tuổi tác nhiều (thường người già với người trẻ)
Họ là một cặp đôi chênh lệch tuổi tác.
cặp đôi chênh lệch tuổi tác nhiều (thường người già với người trẻ)
Họ là một cặp đôi chênh lệch tuổi tác.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.
Phối hợp như tự mình rót rượu pha chế cho vừa vặn.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.
Phối hợp như tự mình rót rượu pha chế cho vừa vặn.
cặp đôi chênh lệch tuổi tác nhiều (thường người già với người trẻ)
cặp đôi chênh lệch tuổi tác nhiều (thường người già với người trẻ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.