- 耂lão(người già (tượng hình biến thể))
- 匕tỉ(cái thìa, uốn cong)
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
cảnh già; tuổi già
Tuổi già là một giai đoạn của cuộc đời.
cảnh già; tuổi già
Tuổi già là một giai đoạn của cuộc đời.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
cảnh già; tuổi già
cảnh già; tuổi già
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.