- 耂lão(người già (tượng hình biến thể))
- 匕tỉ(cái thìa, uốn cong)
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
kiểu cũ; lỗi thời; cổ điển
中样式古老、不合时代的yàngshì gǔlǎo、búhéshídài de
Đây là một chiếc điện thoại kiểu cũ.
cũ; lỗi thời; già; lão
中不符合现在的风格和方法;很久以前就有的bù fúhé xiànzài de fēnggé hé fāngfǎ; hěn jiǔ yǐiqián jiù yǒu de
Đây là một loại điện thoại kiểu cũ.
kiểu cũ; lỗi thời; cổ điển
中样式古老、不合时代的yàngshì gǔlǎo、búhéshídài de
Đây là một chiếc điện thoại kiểu cũ.
cũ; lỗi thời; già; lão
中不符合现在的风格和方法;很久以前就有的bù fúhé xiànzài de fēnggé hé fāngfǎ; hěn jiǔ yǐiqián jiù yǒu de
Đây là một loại điện thoại kiểu cũ.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
kiểu cũ; lỗi thời; cổ điển
kiểu cũ; lỗi thời; cổ điển
người cứng nhắc, bảo thủ; kẻ lạc hậu cổ hủ
中不跟上时代;陈旧过时的bù gēnshàng shídài;chénjiù guòshí de
Cái áo này rất cũ rồi.
người cứng nhắc, bảo thủ; kẻ lạc hậu cổ hủ
中不跟上时代;陈旧过时的bù gēnshàng shídài;chénjiù guòshí de
Cái áo này rất cũ rồi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.