- 耂lão(người già (tượng hình biến thể))
- 匕tỉ(cái thìa, uốn cong)
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
lão luyện; chín chắn; từng trải
Anh ấy trông rất chững chạc.
lão luyện; có kinh nghiệm
Anh ấy làm việc rất lão luyện.
lão luyện; chín chắn; già dặn
Anh ấy trông rất già dặn.
lão luyện; chín chắn; từng trải
Anh ấy trông rất chững chạc.
lão luyện; có kinh nghiệm
Anh ấy làm việc rất lão luyện.
lão luyện; chín chắn; già dặn
Anh ấy trông rất già dặn.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
lão luyện; chín chắn; từng trải
lão luyện; chín chắn; từng trải
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.