- 耂lão(người già (tượng hình biến thể))
- 匕tỉ(cái thìa, uốn cong)
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
bà chủ; chủ quán (nữ)
中女性老板;商店或饭馆的女性店主nǚxìng lǎobǎn;shāngdiàn huò fànguǎn de nǚxìng diànzhǔ
Bà chủ rất bận.
bà chủ; vợ ông chủ
中女老板;老板的妻子nǚ lǎobǎn;lǎobǎn de qīzi
Bà chủ rất nhiệt tình.
bà chủ; chủ quán (nữ)
中女性老板;商店或饭馆的女性店主nǚxìng lǎobǎn;shāngdiàn huò fànguǎn de nǚxìng diànzhǔ
Bà chủ rất bận.
bà chủ; vợ ông chủ
中女老板;老板的妻子nǚ lǎobǎn;lǎobǎn de qīzi
Bà chủ rất nhiệt tình.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
Người mẹ (娘) là người phụ nữ tốt lành nhất trong cuộc đời mỗi người.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
Người mẹ (娘) là người phụ nữ tốt lành nhất trong cuộc đời mỗi người.
bà chủ; chủ quán (nữ)
bà chủ; chủ quán (nữ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
vợ ông chủ; bà chủ
中老板的妻子,或女性店主lǎo bǎn de qī zi、huò nǚ xìng diàn zhǔ
vợ ông chủ; bà chủ
中老板的妻子,或女性店主lǎo bǎn de qī zi、huò nǚ xìng diàn zhǔ