- 耂lão(người già (tượng hình biến thể))
- 匕tỉ(cái thìa, uốn cong)
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
(lóng, khinh) người Nga; người Tây (đặc biệt là người Nga)
Anh ấy không phải là người phương Tây.
(lóng, khinh) người Nga; người Tây (đặc biệt là người Nga)
Anh ấy không phải là người phương Tây.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
(lóng, khinh) người Nga; người Tây (đặc biệt là người Nga)
(lóng, khinh) người Nga; người Tây (đặc biệt là người Nga)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.