- 耂lão(người già (tượng hình biến thể))
- 匕tỉ(cái thìa, uốn cong)
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
già cỗi, lỗi thời; có vẻ già trước tuổi [thành ngữ]
Anh ấy lúc nào cũng già dặn.
tự mãn vì tuổi tác và kinh nghiệm; ra vẻ già dặn từng trải [thành ngữ]
Anh ấy luôn nói chuyện với vẻ già dặn.
già cỗi, lỗi thời; có vẻ già trước tuổi [thành ngữ]
Anh ấy lúc nào cũng già dặn.
tự mãn vì tuổi tác và kinh nghiệm; ra vẻ già dặn từng trải [thành ngữ]
Anh ấy luôn nói chuyện với vẻ già dặn.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Thanh gỗ nằm ngang như dải lụa vàng trải dài theo chiều ngang.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Thanh gỗ nằm ngang như dải lụa vàng trải dài theo chiều ngang.
già cỗi, lỗi thời; có vẻ già trước tuổi [thành ngữ]
già cỗi, lỗi thời; có vẻ già trước tuổi [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.