- 耂lão(người già (tượng hình biến thể))
- 匕tỉ(cái thìa, uốn cong)
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
ông già; (khẩu) lão
Ông lão đó rất hiền lành.
ông lão (cách người già tự xưng)
Lão già này năm nay đã bảy mươi tuổi rồi.
ông già; (khẩu) lão
Ông lão đó rất hiền lành.
ông lão (cách người già tự xưng)
Lão già này năm nay đã bảy mươi tuổi rồi.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
ông già; (khẩu) lão
ông già; (khẩu) lão
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.