- 耂lão(người già (tượng hình biến thể))
- 匕tỉ(cái thìa, uốn cong)
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
ông già; cụ ông
中年纪很大的男人niánjì hěn dà de nánrén
Ông già đó là ai?
ông già; (khẩu) lão
中年纪很大的男人niánjì hěn dà de nánrén
Ông lão kia là ai?
ông già; cụ ông
中年纪很大的男人niánjì hěn dà de nánrén
Ông già đó là ai?
ông già; (khẩu) lão
中年纪很大的男人niánjì hěn dà de nánrén
Ông lão kia là ai?
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
ông già; cụ ông
ông già; cụ ông
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
cha; ông (bố; ông lão)
中年纪很大的男人;父亲niánjì hěn dà de nánrén;fùqin
Ông lão đó là ông nội của tôi.
chồng (cách gọi thân mật)
中妻子对丈夫的亲切称呼qīzi duì zhàngfu de qīnqiè chēnghū
Chồng tôi rất yêu tôi.
cha; ông (bố; ông lão)
中年纪很大的男人;父亲niánjì hěn dà de nánrén;fùqin
Ông lão đó là ông nội của tôi.
chồng (cách gọi thân mật)
中妻子对丈夫的亲切称呼qīzi duì zhàngfu de qīnqiè chēnghū
Chồng tôi rất yêu tôi.