- 耂lão(người già (tượng hình biến thể))
- 匕tỉ(cái thìa, uốn cong)
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
người lão luyện giang hồ; kẻ từng trải
Anh ấy là một người từng trải.
người lão luyện giang hồ; kẻ từng trải
Anh ấy là một người từng trải.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Dòng sông (江) là nước chảy mạnh như người thợ miệt mài làm việc không ngừng.
Hồ nước mang âm 'hồ' vì nước tụ lại thành vùng rộng lớn như vùng đất của người Hồ.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Dòng sông (江) là nước chảy mạnh như người thợ miệt mài làm việc không ngừng.
Hồ nước mang âm 'hồ' vì nước tụ lại thành vùng rộng lớn như vùng đất của người Hồ.
người lão luyện giang hồ; kẻ từng trải
người lão luyện giang hồ; kẻ từng trải
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.