thắng ván mạt chược (hoàn thành bộ bài thắng)
thắng ván mạt chược (hoàn thành bộ bài thắng)
中麻将游戏中凑成获胜的牌组合májiàng yóuxì zhōng còuchéng huòshèng de páizǔhéhé
Anh ấy ù rồi!
râu (ria mép)
中脸上长的毛发liǎn shàng zhǎng de máofā
Anh ấy để râu dài.
ria mép; râu mép
中长在嘴上面的毛发zhǎng zài zuǐ shàngmiàn de máofā
Anh ấy để ria mép.
râu; râu má
中脸上长的毛发liǎn shàng zhǎng de máofā
Râu của anh ấy rất dài.
Hồ (họ)
中一种常见的中文姓氏yī zhǒng chángjiàn de zhōngwén xìngshì
gì?; cái gì?; tại sao?
中疑问词,用来询问事物或原因yíwèncí、yònglái xúnwèn shìwù huò yuányīn
Bạn họ Hồ à?
sao; tại sao; (văn) hà cớ gì
中为什么;有什么理由wèi shénme;yǒu shénme lǐyóu
Bạn đang nói linh tinh gì vậy?
thắng ván mạt chược (hoàn thành bộ bài thắng)
中麻将游戏中凑成获胜的牌组合májiàng yóuxì zhōng còuchéng huòshèng de páizǔhéhé
Anh ấy ù rồi!
râu (ria mép)
中脸上长的毛发liǎn shàng zhǎng de máofā
Anh ấy để râu dài.
ria mép; râu mép
中长在嘴上面的毛发zhǎng zài zuǐ shàngmiàn de máofā
Anh ấy để ria mép.
râu; râu má
中脸上长的毛发liǎn shàng zhǎng de máofā
Râu của anh ấy rất dài.
Hồ (họ)
中一种常见的中文姓氏yī zhǒng chángjiàn de zhōngwén xìngshì
gì?; cái gì?; tại sao?
中疑问词,用来询问事物或原因yíwèncí、yònglái xúnwèn shìwù huò yuányīn
Bạn họ Hồ à?
sao; tại sao; (văn) hà cớ gì
中为什么;有什么理由wèi shénme;yǒu shénme lǐyóu
Bạn đang nói linh tinh gì vậy?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.