- 耂lão(người già (tượng hình biến thể))
- 匕tỉ(cái thìa, uốn cong)
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
ông chủ; cụ ông; lão gia (cách gọi tôn kính)
中对有身份、地位的年长男性的尊敬称呼duì yǒu shēnfèn、 dìwèi de niánzhǎng nánxìng de zūnjìng chēnghū
Lão gia, mời ngài ngồi.
ông chủ; cụ ông; (xưa) lão gia
中年纪大的男性主人或男性长辈niánjì dà de nánxìng zhǔrén huò nánxìng zhǎngbèi
Lão gia, ngài có muốn uống trà không?
ông chủ; cụ ông; lão gia (cách gọi tôn kính)
中对有身份、地位的年长男性的尊敬称呼duì yǒu shēnfèn、 dìwèi de niánzhǎng nánxìng de zūnjìng chēnghū
Lão gia, mời ngài ngồi.
ông chủ; cụ ông; (xưa) lão gia
中年纪大的男性主人或男性长辈niánjì dà de nánxìng zhǔrén huò nánxìng zhǎngbèi
Lão gia, ngài có muốn uống trà không?
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
ông chủ; cụ ông; lão gia (cách gọi tôn kính)
ông chủ; cụ ông; lão gia (cách gọi tôn kính)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
ông ngoại; (khẩu) ông chủ; ngài
中妈妈的父亲;旧时对男主人的尊称māma de fùqin;jiùshí duì nán zhǔrén de zūnchèng
Ông ngoại của tôi rất thích kể chuyện.
ông ngoại; (khẩu) ông chủ; ngài
中妈妈的父亲;旧时对男主人的尊称māma de fùqin;jiùshí duì nán zhǔrén de zūnchèng
Ông ngoại của tôi rất thích kể chuyện.