- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
người lớn; đại nhân (cách gọi kính trọng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
người lớn; đại nhân (cách gọi kính trọng)
中已经成长、不再是小孩的人yǐjīng chéngzhǎng、búzài shì xiǎoháir de rén
Anh ấy đã là người lớn rồi.
người lớn; đại nhân (cách xưng hô kính trọng)
中已经长大的人;成年人yǐjīng zhǎngdà de rén;chéngniánrén
ngài; đại nhân; người lớn
中对上级或有身份的人的尊敬称呼duì shàngjí huò yǒu shēnfèn de rén de zunjìng chēnghū
Đại nhân, mời vào!
người lớn; đại nhân (cách gọi kính trọng)
中已经成长、不再是小孩的人yǐjīng chéngzhǎng、búzài shì xiǎoháir de rén
Anh ấy đã là người lớn rồi.
người lớn; đại nhân (cách xưng hô kính trọng)
中已经长大的人;成年人yǐjīng zhǎngdà de rén;chéngniánrén
ngài; đại nhân; người lớn
中对上级或有身份的人的尊敬称呼duì shàngjí huò yǒu shēnfèn de rén de zunjìng chēnghū
Đại nhân, mời vào!
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.