- 耂lão(người già (tượng hình biến thể))
- 匕tỉ(cái thìa, uốn cong)
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
cụ ông (bố/cha già của ai đó); ông cụ
Bố tôi rất khỏe.
cụ ông; cụ (cách gọi tôn kính dành cho người đàn ông cao tuổi)
Ông cụ này rất khỏe mạnh.
cụ ông (bố/cha già của ai đó); ông cụ
Bố tôi rất khỏe.
cụ ông; cụ (cách gọi tôn kính dành cho người đàn ông cao tuổi)
Ông cụ này rất khỏe mạnh.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
cụ ông (bố/cha già của ai đó); ông cụ
cụ ông (bố/cha già của ai đó); ông cụ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.