- 耂lão(người già (tượng hình biến thể))
- 匕tỉ(cái thìa, uốn cong)
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
dãy núi Lão Gia Lĩnh (tên gọi Trung Quốc cho dãy Sikhote-Alin ở tỉnh Primorsky, Nga)
Lão Gia Lĩnh là một dãy núi ở Nga.
dãy núi Lão Gia Lĩnh (tên gọi Trung Quốc cho dãy Sikhote-Alin ở tỉnh Primorsky, Nga)
Lão Gia Lĩnh là một dãy núi ở Nga.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
dãy núi Lão Gia Lĩnh (tên gọi Trung Quốc cho dãy Sikhote-Alin ở tỉnh Primorsky, Nga)
dãy núi Lão Gia Lĩnh (tên gọi Trung Quốc cho dãy Sikhote-Alin ở tỉnh Primorsky, Nga)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.