- 耂lão(người già (tượng hình biến thể))
- 匕tỉ(cái thìa, uốn cong)
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
(khẩu) bố; ba; tía
中父亲,爸爸fùqīn、bàba
Bố hôm nay có ở nhà không?
ông già; bố; tía (khẩu)
中对父亲或年长男性的昵称或尊称duì fùqin huò niánzhǎng nánxìng de nìchèng huò zūnchèng
Chào ông!
(khẩu) bố; ba; tía
中父亲,爸爸fùqīn、bàba
Bố hôm nay có ở nhà không?
ông già; bố; tía (khẩu)
中对父亲或年长男性的昵称或尊称duì fùqin huò niánzhǎng nánxìng de nìchèng huò zūnchèng
Chào ông!
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Người cha (父) có âm gần 'đa' (多) tạo nên chữ 爹 nghĩa là cha, bố.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Người cha (父) có âm gần 'đa' (多) tạo nên chữ 爹 nghĩa là cha, bố.
(khẩu) bố; ba; tía
(khẩu) bố; ba; tía
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
ông già; (khẩu) lão
中年纪大的男人或父亲niánjì dà de nánrén huò fùqin
Bố tôi rất thích câu cá.
ông già; (khẩu) lão
中年纪大的男人或父亲niánjì dà de nánrén huò fùqin
Bố tôi rất thích câu cá.