- 耂lão(người già (tượng hình biến thể))
- 匕tỉ(cái thìa, uốn cong)
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
bố; ba; cha (khẩu ngữ)
中非正式的说法,指自己的父亲fēi zhèngshìshì de shuōfǎ, zhǐ zìjǐ de fùqin
Bố tôi rất yêu tôi.
bố; ba; cha (khẩu ngữ)
中非正式的说法,指自己的父亲fēi zhèngshìshì de shuōfǎ, zhǐ zìjǐ de fùqin
Bố tôi rất yêu tôi.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Người cha được gọi là 'ba' vì con luôn mong đợi và bám víu vào cha.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Người cha được gọi là 'ba' vì con luôn mong đợi và bám víu vào cha.
bố; ba; cha (khẩu ngữ)
bố; ba; cha (khẩu ngữ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.