- 耂lão(người già (tượng hình biến thể))
- 匕tỉ(cái thìa, uốn cong)
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
trâu mẹ liếm bê con (tình yêu thương con cái sâu sắc của cha mẹ) [thành ngữ]
Tình yêu của cha mẹ dành cho con cái là vô tư, như một con trâu già liếm con.
tình thương con của cha mẹ (như trâu già liếm bê con) [thành ngữ]
Cha mẹ yêu thương con cái vô điều kiện, như trâu già liếm nghé.
trâu mẹ liếm bê con (tình yêu thương con cái sâu sắc của cha mẹ) [thành ngữ]
Tình yêu của cha mẹ dành cho con cái là vô tư, như một con trâu già liếm con.
tình thương con của cha mẹ (như trâu già liếm bê con) [thành ngữ]
Cha mẹ yêu thương con cái vô điều kiện, như trâu già liếm nghé.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.
trâu mẹ liếm bê con (tình yêu thương con cái sâu sắc của cha mẹ) [thành ngữ]
trâu mẹ liếm bê con (tình yêu thương con cái sâu sắc của cha mẹ) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.