- 耂lão(người già (tượng hình biến thể))
- 匕tỉ(cái thìa, uốn cong)
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
cứ chờ mãi; chờ hoài
Bạn đừng đợi anh ấy mãi nữa.
diệc; con diệc
Diệc là một loài chim.
cứ chờ mãi; chờ hoài
Bạn đừng đợi anh ấy mãi nữa.
diệc; con diệc
Diệc là một loài chim.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
cứ chờ mãi; chờ hoài
cứ chờ mãi; chờ hoài
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.