- 耂lão(người già (tượng hình biến thể))
- 匕tỉ(cái thìa, uốn cong)
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
món salad hổ (món rau trộn miền đông bắc Trung Quốc gồm ớt, dưa chuột, rau mùi và hành lá)
Món salad hổ là một món ăn Đông Bắc.
món salad hổ (món rau trộn miền đông bắc Trung Quốc gồm ớt, dưa chuột, rau mùi và hành lá)
Món salad hổ là một món ăn Đông Bắc.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.
món salad hổ (món rau trộn miền đông bắc Trung Quốc gồm ớt, dưa chuột, rau mùi và hành lá)
món salad hổ (món rau trộn miền đông bắc Trung Quốc gồm ớt, dưa chuột, rau mùi và hành lá)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.