- 耂lão(người già (tượng hình biến thể))
- 匕tỉ(cái thìa, uốn cong)
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
kìm mỏ hổ; êtô (kẹp)
Anh ấy dùng kìm mỏ quạ để sửa xe đạp.
kìm; kìm mỏ nhọn; kìm vạn năng
Anh ấy dùng kìm cộng lực để sửa xe đạp.
kìm mỏ hổ; êtô (kẹp)
Anh ấy dùng kìm mỏ quạ để sửa xe đạp.
kìm; kìm mỏ nhọn; kìm vạn năng
Anh ấy dùng kìm cộng lực để sửa xe đạp.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
kìm mỏ hổ; êtô (kẹp)
kìm mỏ hổ; êtô (kẹp)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.