- 耂lão(người già (tượng hình biến thể))
- 匕tỉ(cái thìa, uốn cong)
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
một bàn già sinh châu (ý nói tuổi cao vẫn có con) [thành ngữ]
trai già sinh ngọc (bậc cha mẹ lớn tuổi sinh con) [thành ngữ]
Sinh con ở tuổi già, thật đáng mừng!
một bàn già sinh châu (ý nói tuổi cao vẫn có con) [thành ngữ]
trai già sinh ngọc (bậc cha mẹ lớn tuổi sinh con) [thành ngữ]
Sinh con ở tuổi già, thật đáng mừng!
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
một bàn già sinh châu (ý nói tuổi cao vẫn có con) [thành ngữ]
một bàn già sinh châu (ý nói tuổi cao vẫn có con) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.