- 耂lão(người già (tượng hình biến thể))
- 匕tỉ(cái thìa, uốn cong)
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
lão thị; viễn thị tuổi già
Lão thị là một bệnh về mắt phổ biến.
lão thị; viễn thị tuổi già
Lão thị là một bệnh về mắt phổ biến.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
lão thị; viễn thị tuổi già
lão thị; viễn thị tuổi già
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.