- 耂lão(người già (tượng hình biến thể))
- 匕tỉ(cái thìa, uốn cong)
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
(lóng) bạn thân thiết; anh em ruột thịt; bro
Bro, lâu rồi không gặp!
(lóng) bạn thân thiết; anh em ruột thịt; bro
Bro, lâu rồi không gặp!
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
(lóng) bạn thân thiết; anh em ruột thịt; bro
(lóng) bạn thân thiết; anh em ruột thịt; bro
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.