- 耂lão(người già (tượng hình biến thể))
- 匕tỉ(cái thìa, uốn cong)
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
ngựa già luyến chuồng (người già quyến luyến địa vị cũ, không muốn rời) [thành ngữ]
ngựa già quyến luyến máng (người già không muốn rời chức vị) [thành ngữ]
Ông ấy đã già nhưng vẫn không muốn nghỉ hưu.
ngựa già luyến chuồng (người già quyến luyến địa vị cũ, không muốn rời) [thành ngữ]
ngựa già quyến luyến máng (người già không muốn rời chức vị) [thành ngữ]
Ông ấy đã già nhưng vẫn không muốn nghỉ hưu.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
ngựa già luyến chuồng (người già quyến luyến địa vị cũ, không muốn rời) [thành ngữ]
ngựa già luyến chuồng (người già quyến luyến địa vị cũ, không muốn rời) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.