- 耂lão(người già (tượng hình biến thể))
- 匕tỉ(cái thìa, uốn cong)
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
(khẩu) thân già cốt mục; tấm thân già
Cái thân già này của tôi, không leo nổi nữa rồi.
(khẩu) thân già cốt mục; tấm thân già
Cái thân già này của tôi, không leo nổi nữa rồi.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
(khẩu) thân già cốt mục; tấm thân già
(khẩu) thân già cốt mục; tấm thân già
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.