- 耂lão(người già (tượng hình biến thể))
- 匕tỉ(cái thìa, uốn cong)
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
kẻ xấu xa bị mọi người căm ghét và muốn trừng trị [thành ngữ]
Chuột chạy qua đường, ai cũng la hét đánh, anh ta trở thành chuột chạy qua đường.
kẻ xấu xa thì ai cũng muốn trừng trị (như chuột qua đường, người người đều hô đánh) [thành ngữ]
Chuột chạy qua đường, ai cũng la hét đánh.
kẻ xấu xa bị mọi người căm ghét và muốn trừng trị [thành ngữ]
Chuột chạy qua đường, ai cũng la hét đánh, anh ta trở thành chuột chạy qua đường.
kẻ xấu xa thì ai cũng muốn trừng trị (như chuột qua đường, người người đều hô đánh) [thành ngữ]
Chuột chạy qua đường, ai cũng la hét đánh.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
鼠 là hình ảnh con chuột với đầu, răng, thân và đuôi được vẽ cách điệu.
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
Con phố (街) là con đường người ta bước đi, âm mượn từ 圭.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Há miệng to mà kêu gọi tất cả mọi người — đó là hét, là hàm hô.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
鼠 là hình ảnh con chuột với đầu, răng, thân và đuôi được vẽ cách điệu.
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
Con phố (街) là con đường người ta bước đi, âm mượn từ 圭.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Há miệng to mà kêu gọi tất cả mọi người — đó là hét, là hàm hô.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
kẻ xấu xa bị mọi người căm ghét và muốn trừng trị [thành ngữ]
kẻ xấu xa bị mọi người căm ghét và muốn trừng trị [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.