- 耂lão(người già (biến thể 老))
- 丂khảo(âm nền, vật cong)
Người già cúi lưng như vật cong — đó là hình ảnh của sự khảo xét lâu năm.
thi công chức; thi vào cơ quan nhà nước
Anh ấy muốn thi công chức.
thi công chức; thi vào cơ quan nhà nước
Anh ấy muốn thi công chức.
Người già cúi lưng như vật cong — đó là hình ảnh của sự khảo xét lâu năm.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Người già cúi lưng như vật cong — đó là hình ảnh của sự khảo xét lâu năm.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
thi công chức; thi vào cơ quan nhà nước
thi công chức; thi vào cơ quan nhà nước
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.