- 而nhi(râu (tượng hình râu mặt))
- 寸thốn(tấc, đo lường, kiểm soát)
Nhẫn nại là biết kiềm chế bản thân từng tấc một, dù râu tóc đã dài.
sức bền; sức chịu đựng; sức dẻo dai
Anh ấy có sức bền rất tốt.
sức bền; sức chịu đựng; sức dẻo dai
Anh ấy có sức bền rất tốt.
Nhẫn nại là biết kiềm chế bản thân từng tấc một, dù râu tóc đã dài.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Nhẫn nại là biết kiềm chế bản thân từng tấc một, dù râu tóc đã dài.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
sức bền; sức chịu đựng; sức dẻo dai
sức bền; sức chịu đựng; sức dẻo dai
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.