- 而nhi(râu (tượng hình râu mặt))
- 寸thốn(tấc, đo lường, kiểm soát)
Nhẫn nại là biết kiềm chế bản thân từng tấc một, dù râu tóc đã dài.
cuộc đua sức bền; đua bền
Anh ấy đã tham gia cuộc đua sức bền.
cuộc đua sức bền; đua bền
Anh ấy đã tham gia cuộc đua sức bền.
Nhẫn nại là biết kiềm chế bản thân từng tấc một, dù râu tóc đã dài.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Thi đua tranh tài là dâng tiền của lên dưới mái nhà để tranh giải thưởng.
Nhẫn nại là biết kiềm chế bản thân từng tấc một, dù râu tóc đã dài.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Thi đua tranh tài là dâng tiền của lên dưới mái nhà để tranh giải thưởng.
cuộc đua sức bền; đua bền
cuộc đua sức bền; đua bền
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.