- 而nhi(râu (tượng hình râu mặt))
- 寸thốn(tấc, đo lường, kiểm soát)
Nhẫn nại là biết kiềm chế bản thân từng tấc một, dù râu tóc đã dài.
kiên nhẫn; nhẫn nại
中能够长时间忍受困难或等待而不烦躁的心理状态nénggoù chángshíjiān rěnshòu kùnnan huò děngdài érbúyáohuòzào de xīnlǐ zhuàngtài
Anh ấy rất kiên nhẫn.
Cô ấy rất kiên nhẫn và suy nghĩ vô cùng thấu đáo.
Mọi đều tốt đẹp sẽ đến với người biết đợi chờ.
kiên nhẫn; nhẫn nại
中能够长时间忍受困难或等待而不烦躁的心理状态nénggoù chángshíjiān rěnshòu kùnnan huò děngdài érbúyáohuòzào de xīnlǐ zhuàngtài
Anh ấy rất kiên nhẫn.
Cô ấy rất kiên nhẫn và suy nghĩ vô cùng thấu đáo.
Mọi đều tốt đẹp sẽ đến với người biết đợi chờ.
Nhẫn nại là biết kiềm chế bản thân từng tấc một, dù râu tóc đã dài.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Nhẫn nại là biết kiềm chế bản thân từng tấc một, dù râu tóc đã dài.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
kiên nhẫn; nhẫn nại
kiên nhẫn; nhẫn nại
kiên nhẫn; nhẫn nại
中能够忍耐、不急躁的品质néng gòu rěn nài、bù jí zào de pǐn zhì
Anh ấy là một người rất kiên nhẫn.
kiên nhẫn; nhẫn nại
中能够忍耐、不急躁的品质néng gòu rěn nài、bù jí zào de pǐn zhì
Anh ấy là một người rất kiên nhẫn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.