- 而nhi(râu (tượng hình râu mặt))
- 寸thốn(tấc, đo lường, kiểm soát)
Nhẫn nại là biết kiềm chế bản thân từng tấc một, dù râu tóc đã dài.
bền bỉ; dẻo dai (của người)
Anh ấy rất bền bỉ, có thể làm việc rất lâu.
bền; chịu dùng; (khẩu) chịu được tra tấn
Chiếc điện thoại này rất bền.
(thô tục) bền bỉ; chịu được; (khẩu) dẻo dai (thường dùng cho phụ nữ, hàm ý tình dục)
bền bỉ; dẻo dai (của người)
Anh ấy rất bền bỉ, có thể làm việc rất lâu.
bền; chịu dùng; (khẩu) chịu được tra tấn
Chiếc điện thoại này rất bền.
(thô tục) bền bỉ; chịu được; (khẩu) dẻo dai (thường dùng cho phụ nữ, hàm ý tình dục)
Nhẫn nại là biết kiềm chế bản thân từng tấc một, dù râu tóc đã dài.
Nhẫn nại là biết kiềm chế bản thân từng tấc một, dù râu tóc đã dài.
bền bỉ; dẻo dai (của người)
bền bỉ; dẻo dai (của người)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.