- 而nhi(râu (tượng hình râu mặt))
- 寸thốn(tấc, đo lường, kiểm soát)
Nhẫn nại là biết kiềm chế bản thân từng tấc một, dù râu tóc đã dài.
chịu lửa; chịu nhiệt (vật liệu chịu lửa)
Loại vật liệu này có khả năng chịu lửa.
chịu lửa; chịu nhiệt; chống cháy
Loại vật liệu này có khả năng chống cháy.
chịu lửa; chịu nhiệt (vật liệu chịu lửa)
Loại vật liệu này có khả năng chịu lửa.
chịu lửa; chịu nhiệt; chống cháy
Loại vật liệu này có khả năng chống cháy.
Nhẫn nại là biết kiềm chế bản thân từng tấc một, dù râu tóc đã dài.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Nhẫn nại là biết kiềm chế bản thân từng tấc một, dù râu tóc đã dài.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
chịu lửa; chịu nhiệt (vật liệu chịu lửa)
chịu lửa; chịu nhiệt (vật liệu chịu lửa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.