- 而nhi(râu (tượng hình râu mặt))
- 寸thốn(tấc, đo lường, kiểm soát)
Nhẫn nại là biết kiềm chế bản thân từng tấc một, dù râu tóc đã dài.
kiên nhẫn; chịu đựng (điều phiền toái)
Anh ấy là một người rất kiên nhẫn.
kiên nhẫn; chịu đựng (điều phiền toái)
Anh ấy là một người rất kiên nhẫn.
Nhẫn nại là biết kiềm chế bản thân từng tấc một, dù râu tóc đã dài.
Lửa bốc lên đầu khiến lòng người trở nên phiền não, bực bội.
Nhẫn nại là biết kiềm chế bản thân từng tấc một, dù râu tóc đã dài.
Lửa bốc lên đầu khiến lòng người trở nên phiền não, bực bội.
kiên nhẫn; chịu đựng (điều phiền toái)
kiên nhẫn; chịu đựng (điều phiền toái)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.